Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'begütert' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
begütert
[bəˈɡyːtɐt]
Tính từ
Định nghĩa
1
giàu có
- có tài sản lớn, sở hữu nhiều của cải.
großes Vermögen besitzend
Dem Anschein nach muss er sehr
begütert
sein.
Xem ra anh ấy hẳn là rất giàu có.
Ich denke er ist sehr "
begütert
" weil er 1 000 000 Euro mit sich herumträgt.
Từ đồng nghĩa
bemittelt
betucht
gstopft
reich
steinreich
vermögend
wohlhabend
Từ trái nghĩa
arm
mittellos
Tôi nghĩ anh ta rất giàu có vì mang theo bên mình 1.000.000 euro.
Tính từ