rõ ràng- Không bị che giấu mà bộc lộ rõ, có thể dễ dàng nhận ra.
nicht verborgen, sondern offensichtlich (erkennbar)
trần truồng- Không mặc quần áo, ở trong trạng thái không có trang phục che thân.
keine Bekleidung tragend, ohne Bekleidung