
trần truồng- không mặc quần áo hoặc bất kỳ thứ gì che phủ; không được mặc quần áo, không được che phủ
keine Bekleidung oder sonstige Bedeckung tragend; nicht bekleidet, nicht bedeckt
hói- Không có lông (hoặc không có lông thường có)
keine (sonst oder normalerweise vorhandenen) Haare aufweisend
trụi lông- (chưa) có bộ lông, bộ lông mao, bộ lông vũ hoặc tương tự
(noch) kein Haarkleid, Fell, Gefieder oder dergleichen aufweisend
trụi lá- không có lá
ohne Laub
trần- không có vỏ, có vỏ trơn
ohne Hülse, mit glatter Schale
trơ trụi- Không có (cây cối khác hiện có)
keinen (sonst vorhandenen) Pflanzenwuchs aufweisend
trống trải- không có (những) trang trí, đồ đạc, hoa văn, phụ kiện hoặc các yếu tố tương tự vốn thường có hoặc được kỳ vọng
keine (normalerweise vorhandene oder erwartete) schmückende Ausstattung, Möblierung, Verzierung, Beiwerk oder dergleichen aufweisend
không che- Không có lớp phủ, đệm hoặc tương tự, không được che phủ
keine Bedeckung, Unterlage oder dergleichen aufweisend, nicht bedeckt
lộ liễu- hoàn toàn cởi mở, hoàn toàn rõ ràng, không che giấu, dễ dàng nhận ra; mang tính khách quan
ganz offen, ganz offensichtlich, nicht verborgen, klar erkennbar; sachlich
thuần túy- không có gì (khác) ngoài, riêng mình
nichts (anderes) als, für sich allein