
trông nom, chăn dắt- trông nom, chăm sóc, thường là đối với động vật nhưng cũng có thể là trẻ em
aufpassen auf, wobei meist Tiere, aber auch Kinder gemeint sind
nằm, giữ- ở yên một chỗ, thường là nói về việc nằm trên giường
an einem Ort bleiben, wobei meistens das Bett gemeint ist
giữ kín, giấu kín- giữ cho riêng mình; không kể cho ai nghe
für sich behalten; nicht erzählen
cảnh giác, đề phòng- cẩn thận, thận trọng với điều gì đó hoặc ai đó
sich vor etwas oder jemandem in acht nehmen