Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
Handtuch
das
[ˈhantˌtuːx]
Danh từ
Số nhiều: Handtücher
Định nghĩa
1
khăn tắm
- một miếng vải dùng để lau khô
ein Stück Stoff, das zum Trockenreiben dient
Er nahm ein sauberes
Handtuch
aus dem Schrank.
Anh ấy lấy một chiếc khăn tắm sạch từ tủ ra.
Sie trocknete mit dem
Handtuch
das Geschirr ab.
Cô ấy lau khô chén đĩa bằng chiếc khăn tắm.
Từ trái nghĩa
Waschhandschuh
Waschlappen
Từ cụ thể hơn
Frotteehandtuch
Gästehandtuch
Danh từ