
ghim- gắn hoặc nối tạm thời hay lâu dài bằng kẹp, ghim hoặc vật cài.
mit Klammern vorläufig oder dauerhaft verbinden
lược- nối tạm thời bằng chỉ khâu để giữ các phần vải cố định trước khi may chính thức.
mit Fäden vorläufig verbinden
dán mắt- hướng ánh nhìn chăm chú, không rời vào một thứ gì đó.
(den Blick) unverwandt auf etwas richten