
kẹp- gắn cái gì đó bằng kẹp giấy, kẹp quần áo hoặc kẹp y tế
etwas mit Heft-, Wäsche- oder medizinischen Klammern befestigen
đặt trong ngoặc- bao quanh một biểu thức toán học bằng dấu ngoặc
einen mathematischen Ausdruck mit Klammern umschließen
bám víu- bám chặt lấy cái gì đó một cách tuyệt vọng
sich verzweifelt an etwas festhalten
ghì chặt- làm mất tự do di chuyển của đối thủ bằng cách giữ chặt
einem Gegner durch Festhalten die Bewegungsfreiheit nehmen