

kéo ra- kéo một vật hoặc một người ra bên ngoài, ra khỏi chỗ đang ở hoặc chỗ chứa nó
etwas oder jemanden nach draußen ziehen
rút khỏi- đưa hoặc kéo một vật hay một người ra khỏi môi trường, hoàn cảnh hoặc phạm vi gắn bó trước đó
etwas oder jemanden aus dem bisherigen Umfeld entfernen
trích ra- rút ra hoặc lập một đoạn trích từ một văn bản
einen Auszug aus einem Text anfertigen
dọn ra- chuyển chỗ ở ra khỏi một nơi, thường là từ nội thành hoặc trung tâm ra vùng xung quanh, mang tính lâu dài
aus einem Ort (dauerhaft) ins Umfeld ziehen