Man könnte sagen, dass „orthodox“ für das herkömmliche Wissen und „heterodox“ für das noch nicht anerkannte Wissen steht.
Có thể nói rằng “chính thống” tượng trưng cho tri thức truyền thống, còn “dị giáo” tượng trưng cho tri thức chưa được công nhận.
„Auch findet sich in Pakistan eine heterodoxe Heiligenverehrung, die keinem Orden direkt zugeordnet ist.“
“Ở Pakistan cũng tồn tại sự tôn sùng thánh nhân dị giáo, vốn không trực thuộc dòng tu nào.”