Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'hinan' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
hinan
[hɪˈnan]
Trạng từ
Định nghĩa
1
lên trên
- Từ chỗ này đi lên phía trên; theo hướng lên cao.
von hier nach oben
Wir müssen diesen Berg
hinan
, und das braucht seine Zeit.
Chúng ta phải lên ngọn núi này, và việc đó cần có thời gian.
Từ trái nghĩa
abhin
hinab
hinunter
nach
runter
unten
Trạng từ