„Auf dem Küchenherd des Lehrerhauses hatte ein Topf mit Honig gestanden, und sie, hungrig nach Süßigkeiten, hatte ihren Finger hineingesteckt und davon gekostet.“
“Trên bếp trong nhà giáo viên từng có một cái nồi đựng mật ong, và cô ấy, thèm đồ ngọt, đã chọc ngón tay vào đó rồi nếm thử.”
3
khao khát
ein (großes) Verlangen nach etwas habend
Sie sind hungrig auf alles Neue.
Họ khao khát mọi điều mới mẻ.
„Immer hungrig nach Anerkennung und dem guten Gefühl, etwas weggeschafft zu haben – Workaholics sind besonders burnoutgefährdet.“
“Luôn khao khát sự công nhận và cảm giác tốt đẹp khi đã hoàn thành được điều gì đó – những người nghiện công việc đặc biệt dễ bị kiệt sức.”