lai- được pha trộn, gồm các thành phần có nguồn gốc khác nhau
gemischt, von verschiedener Herkunft
In der Wortbildung nennt man Wörter, die aus Wortteilen zusammengesetzt sind, die aus verschiedenen Sprachen stammen, hybride Bildungen (Hybridbildungen).
Trong cấu tạo từ, những từ được ghép từ các bộ phận của từ có nguồn gốc từ các ngôn ngữ khác nhau được gọi là các cấu tạo lai (từ lai).
2
kiêu ngạo- bị ám bởi sự ngạo mạn; ngạo mạn, tự cao tự đại