Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'immerzu' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
immerzu
[ˈɪmɐˈt͡suː]
Trạng từ
Định nghĩa
1
luôn miệng, liên tục
- luôn luôn, lặp đi lặp lại, không ngừng nghỉ
immer wieder, ohne Unterlass
„Dann darf ich nirgends mehr spielen, und
immerzu
fallen Bomben auf meinen Kopf.“
“Rồi tôi không được chơi ở đâu nữa, và bom cứ liên tục rơi xuống đầu tôi.”
Từ đồng nghĩa
andauernd
immerfort
Từ trái nghĩa
nie
niemals
Trạng từ