Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'inbrünstig' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
inbrünstig
[ˈɪnˌbʁʏnstɪç]
Tính từ
Định nghĩa
1
tha thiết
- có cảm xúc mãnh liệt, sâu sắc và đầy nhiệt thành
mit leidenschaftlichem Gefühl
Die Nationalhymne wird vor jedem Länderspiel
inbrünstig
gesungen.
Quốc ca được hát một cách tha thiết trước mỗi trận đấu quốc tế.
Từ trái nghĩa
halbherzig
lasch
lau
lustlos
unwillig
widerstrebend
Sie betet jeden Sonntag
inbrünstig
in der Kirche.
Mỗi Chủ nhật, cô ấy cầu nguyện một cách tha thiết trong nhà thờ.
Tính từ