

chi phối thần kinh- Trang bị cho một cơ quan hoặc bộ phận cơ thể bằng các dây thần kinh, hoặc cung cấp xung thần kinh cho bộ phận đó.
ein Organ, einen Körperteil mit Nerven ausstatten oder mit Nervenreizen versorgen
thúc đẩy- Kích thích, khơi dậy, tiếp sức hoặc khiến ai đó đi đến hành động.
anregen, reizen, Auftrieb geben, zu Handlungen veranlassen