
tha thiết- Có cảm xúc mạnh và chân thành, theo nghĩa khẩn thiết hoặc van nài.
Leidenschaft besitzend, im Sinne von; inständig, und/oder flehend
thắm thiết- Có tình cảm sâu sắc, mãnh liệt và chân thành đối với ai đó hoặc điều gì đó.
Leidenschaft besitzend, im Sinne von; mit einem tiefen, intensiven Gefühl
nồng nhiệt- Có cảm xúc mãnh liệt, bộc phát và cuồng nhiệt.
Leidenschaft besitzend, im Sinne von; stürmisch, wild
đầy say mê- Có nhiều cảm xúc mãnh liệt, nồng nàn và chân thành.
Leidenschaft besitzend, im Sinne von