
bấm chuông- làm cho thứ gì đó kêu leng keng, thường là chuông ở cửa ra vào
etwas schrillen lassen, sehr häufig die Klingel an einem Eingang
chợt nhớ ra- trở nên chú ý đến điều gì đó
auf etwas aufmerksam werden
ù tai- nghe thấy tiếng ồn phụ trong tai (ví dụ như đau nhức, khó chịu hoặc ù ù)
in den Ohren ein (zum Beispiel schmerzendes, irritierendes oder rauschendes) Nebengeräusch hören
kêu lọc cọc- tạo ra âm thanh gõ đặc biệt
ein bestimmtes klopfendes Geräusch machen