
véo, bóp- bóp mạnh da của một sinh vật sống giữa hai ngón tay (để gây đau, thu hút sự chú ý hoặc tương tự)
die Haut eines Lebewesens stark zwischen zwei Fingern zusammenquetschen (um Schmerz zu erzeugen, auf sich aufmerksam zu machen oder Ähnliches)
nheo, bóp chặt- bóp chặt một cái gì đó lại với nhau
etwas zusammenquetschen
rút lui, chùn bước- rụt lại trước một hành động, làm ngược lại với kỳ vọng hoặc kế hoạch bằng cách rút lui
vor einer Handlung zurückschrecken, entgegen der Erwartung oder dem Plan einen Rückzieher machen