

ép mạnh- dùng lực mạnh đè hoặc ép vào một vật hay một người nào đó.
gegen etwas oder jemanden heftig drücken, pressen
chen vào- tự ép mình chui vào một chỗ chật hẹp.
sich irgendwo, wo es eng ist, hineindrücken
đè dập- gây tổn thương bên trong cơ thể do bị ép mạnh.
durch heftigen Druck innerlich verletzen
úp bài- đặt bài xuống bộ bài Skat, tức là bỏ bài vào phần bài úp.
Karten in den Skat ablegen, drücken