

biên soạn- Tập hợp và sắp xếp thông tin hoặc tác phẩm từ nhiều nguồn thành một bản tổng hợp; đôi khi mang nghĩa chê bai, ám chỉ chỉ gom góp lại chứ không tự sáng tạo.
Informationen oder Werke zusammenfassen (auch abwertend benutzt, um auszudrücken, dass der Betreffende die Informationen lediglich zusammengefasst hat, anstatt selbst kreativ tätig zu werden)
biên dịch- Chuyển đổi một chương trình bằng trình biên dịch từ mã nguồn sang ngôn ngữ máy hoặc tệp có thể thực thi.
ein Programm mit Hilfe eines Compilers in Maschinensprache umwandeln