'konsekrieren' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
konsekrieren
[kɔnzeˈkʁiːʁən]Động từ
Định nghĩa
1
thánh hiến- Cử hành nghi thức tôn giáo để làm cho một người, vật hoặc bánh rượu trong phụng vụ trở nên linh thiêng, được dành riêng cho mục đích thờ phượng.
liturgisch weihen
Der Priester konsekriert die Hostie, wodurch sie zum Leib Christi wird.
Linh mục thánh hiến bánh thánh, nhờ đó bánh trở thành Mình Chúa Kitô.