
tấn phong- đưa một người vào chức vụ thông qua các nghi thức tôn giáo đặc biệt
eine Person durch besondere religiöse Handlungen in ein Amt einführen
cung hiến- làm phép và đưa vào sử dụng cho mục đích tôn giáo
etwas segnen und damit in religiösen Gebrauch nehmen
cống hiến- dành hết cho một nhiệm vụ, mục đích nào đó
etwas einer Aufgabe widmen
dâng hiến- dành tặng cho một người nào đó
etwas einer Person widmen
phó thác, trao phó- giao nộp, trao cho số phận nào đó (thường tiêu cực)
etwas an etwas ausliefern/überantworten