

làm nhiễm- Làm cho một vật hay chất bị nhiễm bẩn hoặc bị lẫn các chất khác.
etwas mit; Substanzen verseuchen
làm ô nhiễm- Làm cho một vật, môi trường hoặc khu vực bị bẩn, bị nhiễm hoặc mất độ tinh khiết do có chất lạ xâm nhập.
etwas mit
pha trộn- Ghép hoặc trộn các từ hay cụm từ lại với nhau, thường theo từng ngữ cảnh cụ thể, để tạo ra một cách nói mới.
Wörter oder Fügungen – meist anlassbezogen – zusammenziehen
đầu độc- Làm cho một vật, vùng đất hoặc môi trường bị nhiễm các chất độc hại.
etwas mit; giftigen
làm nhiễm- Làm cho một vật bị nhiễm mầm bệnh hoặc vi sinh vật có hại.
etwas mit; pathogenen oder
nhiễm xạ- Làm cho người, vật hoặc khu vực bị nhiễm chất phóng xạ.
etwas mit; radioaktiven