Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'kraftvoll' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
kraftvoll
[ˈkʁaftˌfɔl]
Tính từ
Định nghĩa
1
mạnh mẽ
- đầy sức mạnh, có nhiều lực hoặc năng lượng.
voll von, an Kraft
Nach einem
kraftvollen
Stoß landete die Kugel bei über 20 Metern.
Sau một cú đẩy mạnh mẽ, quả tạ rơi ở khoảng cách hơn 20 mét.
„Vögel sind die
Flugtiere, doch zahlenmäßig sind ihnen die Insekten um ein Vielfaches überlegen.“
Từ đồng nghĩa
energisch
kräftig
stark
Từ trái nghĩa
energiearm
kraftlos
schwach
kraftvolleren
“Chim là những loài động vật bay mạnh mẽ hơn, nhưng về số lượng thì côn trùng vượt trội hơn chúng gấp nhiều lần.”
Tính từ