
thông gió- Đưa không khí tươi vào hoặc cho không khí cũ thoát ra khỏi bên trong tòa nhà, căn hộ, căn phòng, xe cộ hoặc nơi tương tự, thường bằng cách mở cửa sổ, tạo gió lùa hoặc cách مشابه.
dem Innenraum eines Gebäudes, einer Wohnung, eines Zimmers, auch eines Fahrzeugs oder dergleichen Frischluft zu- oder abführen (indem die Fenster geöffnet werden, mithilfe von Durchzug oder dergleichen)
hong thoáng- Để một vật tiếp xúc với không khí trong lành, thường nhằm khử mùi hoặc ngăn ngừa nấm mốc hình thành.
etwas frischer Luft aussetzen, meist um Gerüche zu entfernen oder der Bildung von Schimmel vorzubeugen
hé lên- Di chuyển một vật hơi nhấc lên và/hoặc trong thời gian ngắn khỏi vị trí đang ở.
etwas leicht und/oder kurz nach oben oder von der Stelle, an der es sich befindet, bewegen
đứng dậy- Ngồi dậy hoặc đứng lên từ tư thế nằm, ngồi hay ngồi xổm.
aus dem Liegen, Sitzen oder Hocken hochkommen
hé lộ- Không để điều gì tiếp tục bị che giấu nữa, không còn giữ kín nữa; công bố hoặc làm lộ ra điều trước đó còn bí mật hay ẩn khuất.
etwas nicht länger bestehen lassen, an etwas nicht länger festhalten; etwas bekanntgeben, bekanntmachen, das vorher geheim oder verborgen war
hành hạ- Cố chấp ép buộc ai đó làm điều gì, quấy rầy và dồn ép người đó một cách khó chịu; hành hạ, sai khiến liên tục, thậm chí trừng phạt bằng đòn roi.
jemanden hartnäckig zu etwas zu bewegen suchen, jemanden lästig bedrängen, jemanden schikanierend hin und her hetzen; jemanden (auch mit Schlägen) abstrafen
dẫn ra- Dẫn ai đó ra ngoài trời, đưa đi dạo; rủ ai đó ra ngoài để đi chơi, giải khuây.
jemanden ins Freie führen, spazieren führen; jemanden zum Ausgehen einladen, vergnügungshalber ausführen
dắt chó- Dắt chó đi dạo, đưa chó ra ngoài vận động và hít thở.
(den Hund) Gassi führen, (mit dem Hund) Gassi gehen
đuổi đi- Ép buộc ai đó phải rời đi, rời khỏi một nơi nào đó; cưỡng ép sự ra đi hoặc rút lui của ai đó.
jemanden zwingen, wegzugehen, etwas zu verlassen; jemandes Abgang, Weggang erzwingen