

xa rời thực tế- rõ ràng không thể thực hiện được hoặc chỉ có thể thực hiện rất kém trong thực tế, chẳng hạn với một dự án hay đạo luật
offensichtlich nicht oder nur sehr schlecht umsetzbar (beispielsweise ein Projekt, Gesetz)
thiếu thực tế- không biết thích nghi với cuộc sống thực, sống trong ảo tưởng, không gắn với đời sống hằng ngày
nicht lebenstüchtig sein, Illusionen habend, nicht im alltäglichen Leben stehend