
tiện dụng- Dễ dàng sử dụng, dễ dùng
handlich anzuwenden, gut zu gebrauchen
thực tế- trong thực tiễn, liên quan đến thực tế
in der Praxis, auf die Realität bezogen
hầu như- gần như hoàn toàn, coi như là như vậy; chỉ mức độ rất sát với một trạng thái hay kết quả nào đó.
nahezu, so gut wie