
hợp pháp hóa- được công nhận về mặt pháp lý hoặc được tuyên bố là đúng pháp luật, chính đáng
rechtlich anerkennen, als rechtens erklären
trao quyền- trao cho ai đó những quyền hạn nhất định để họ được phép thực hiện một hành động nào đó
jemanden mit gewissen Rechten ausstatten
xuất trình giấy tờ- tự chứng minh danh tính của mình và quyền được có mặt thông qua giấy tờ hoặc bằng chứng phù hợp
sich ausweisen, seine Identität (und sein Recht auf Anwesenheit) nachweisen