
chối- phủ nhận điều gì đó đã được nói về mình
etwas abstreiten, das über einen geäußert wurde
phủ nhận- cố tình phủ nhận điều hiển nhiên trái với hiểu biết tốt hơn, trình bày như là không đúng sự thật
Offenkundiges wider besseres Wissen bestreiten, als unwahr hinstellen
phủ nhận sự tồn tại- phủ nhận điều gì đó mà theo học thuyết, thế giới quan hoặc niềm tin tương tự được người nói từ 'leugnen' giả định, hoặc theo quan điểm chung là tồn tại
etwas in Abrede stellen, das nach einer von demjenigen, der von „leugnen“ spricht, vorausgesetzten Lehre, Weltanschauung oder ähnlichen Überzeugung oder nach allgemeiner Anschauung existiert