
thừa nhận, thú nhận- Khẳng định điều gì là đúng, chính xác; công nhận tính đúng đắn của một khẳng định nào đó; thừa nhận, thú nhận một hành động của chính mình
etwas als richtig, zutreffend bestätigen; einer fremden Behauptung Richtigkeit zubilligen eine eigene Tat einräumen, eingestehen
thêm vào, cho thêm- gắn thêm thứ gì đó vào thứ khác
etwas zu etwas anderem dazu tun
cho phép, đồng ý- cho phép điều gì, đồng ý với điều gì, đưa ra sự đồng ý với điều gì
etwas erlauben, zu etwas zustimmen, zu etwas die Zustimmung geben