

thuộc Luther- thuộc về đường lối và giáo lý của Luther; trung thành với giáo lý của Martin Luther hoặc thuộc một hệ phái Tin Lành
die Art und Lehre Luthers betreffend; der Lehre Martin Luthers verpflichtet bzw. zu einer protestantischen Glaubensrichtung gehörend
Luther giáo- thuộc Giáo hội hoặc cộng đồng tín ngưỡng Tin Lành Luther; thường đứng trước các từ như giáo hội hoặc cộng đồng tôn giáo
evangelisch-lutherische, meist den Lemmata Kirche oder Glaubensgemeinschaft vorangestellt