thuộc y học- liên quan đến y học với tư cách là khoa học và nghệ thuật chữa bệnh
die Medizin als Wissenschaft und Heilkunst betreffend
Sie sollten sich medizinisch behandeln lassen.
Họ nên đi điều trị y tế.
„Ob in Brennstoffzellen, zur medizinischen Diagnostik oder Produktion neuer Materialien und Energieträger — Katalysatoren haben ein enormes Einsatzpotenzial.“
Dù là trong pin nhiên liệu, chẩn đoán y tế hay sản xuất vật liệu mới và chất mang năng lượng — chất xúc tác có tiềm năng ứng dụng rất lớn.
2
theo y học- được sản xuất có xem xét đến y học
unter Berücksichtigung der Medizin hergestellt
Offensichtlich wirkte sie durch ihre rote Farbe als medizinische Zahncreme unglaubwürdig.
Rõ ràng với màu đỏ của mình, nó trông không đáng tin cậy như một loại kem đánh răng y tế.