
cho rằng, nghĩ rằng- thể hiện một quan điểm hoặc ý kiến cụ thể
einen bestimmten Standpunkt oder eine bestimmte Meinung vertreten
nhắm tới, ám chỉ- chọn ai đó hoặc cái gì đó, đặc biệt là nhắm tới trong suy nghĩ
jemanden oder etwas auswählen, speziell im Auge haben
nói, phát biểu- diễn đạt điều gì đó bằng lời nói
etwas sagen; in Worte fassen
có nghĩa là, biểu thị- mang một ý nghĩa nào đó; đưa ra một tuyên bố về điều gì
etwas bedeuten; zu etwas eine Aussage treffen