'mesolithisch' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
mesolithisch
[mezoˈliːtɪʃ]Tính từ
Định nghĩa
1
thuộc Trung Thạch- Thuộc về thời kỳ Trung Thạch, có liên quan đến hoặc diễn ra trong thời đại đá giữa.
das Mesolithikum betreffend, zu ihm gehörend, in/während der Mittelsteinzeit
„Vermutlich hat der neolithische Bauer mehr Zeit mit Arbeit verbracht als der noch mesolithisch geprägte Jäger für die Jagd, dafür konnte der Bauer aber auch für ungünstige Zeiten Vorräte anhäufen und so Hungerzeiten vermeiden.“
“Có lẽ người nông dân thời đồ đá mới đã phải dành nhiều thời gian cho lao động hơn người thợ săn còn mang đậm đặc trưng thời Trung Thạch dành cho việc săn bắn, nhưng bù lại người nông dân cũng có thể tích trữ lương thực cho những thời kỳ bất lợi và nhờ đó tránh được những giai đoạn đói kém.”
„Am Drachenberg bei Peking sind außer den Sinanthropus-Resten auch Funde aus jüngerer Zeit gemacht worden; älter als mesolithisch können sie wohl nicht sein.“
“Trên núi Drachenberg gần Bắc Kinh, ngoài các di tích của người Sinanthropus, người ta cũng đã phát hiện những hiện vật thuộc thời kỳ muộn hơn; có lẽ chúng không thể cổ hơn thời Trung Thạch.”