'paläolithisch' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
paläolithisch
[palɛoˈlɪtɪʃ]Tính từ
Định nghĩa
1
thuộc đồ đá cũ- Thuộc về thời kỳ đồ đá cũ, có liên quan đến thời kỳ này, hoặc diễn ra trong thời kỳ đồ đá cũ.
das Paläolithikum betreffend, zu ihm gehörend, in/während der Altsteinzeit
„Die paläolithische Ernährung besteht überwiegend aus naturbelassenen pflanzlichen Lebensmitteln, Eiern und magerem Fleisch und verzichtet völlig auf Getreide und Milchprodukte.“
Chế độ ăn thời đồ đá cũ chủ yếu gồm thực phẩm thực vật tự nhiên, trứng và thịt nạc, đồng thời hoàn toàn không dùng ngũ cốc và các sản phẩm từ sữa.