'misstrauen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
misstrauen
[mɪsˈtʁaʊ̯ən]Động từ
Định nghĩa
1
nghi ngờ, không tin tưởng- không có lòng tin vào một con người hoặc một sự việc
zu einem Menschen oder einer Sache kein Vertrauen haben
Die Verfassungsväter misstrauten dem gemeinen Volk.
Những người cha lập hiến đã nghi ngờ dân chúng bình thường.
Manche verfielen ihm, andere misstrauten ihm rasch, bis heute verkörpert der Mystifex Cagliostro die zwielichternde Seite des leuchtenden Jahrhunderts.
Một số người say mê ông ta, những người khác nhanh chóng nghi ngờ ông ta, cho đến ngày nay, nhà huyền bí Cagliostro vẫn là hiện thân của mặt tối của thế kỷ ánh sáng.