
trong số- bên cạnh những cái khác, như một/một vài trong số nhiều cái
neben anderen, als eines/einige von mehreren
cùng với- được gắn với một vật hoặc một người khác, hoặc kết hợp với nhau thành một thể thống nhất; cùng nhau
etwas oder jemandem angeschlossen oder damit als gewisse Einheit verbunden; zusammen
bằng- dùng, tận dụng hoặc nhờ sự hỗ trợ của một phương tiện hay công cụ nào đó để thực hiện việc gì
unter Ausnutzung, durch die Hilfe von etwas
với- chỉ sự đối đầu, tranh đấu hoặc thi đấu với một đối thủ; chống lại
beim Kämpfen mit einem Gegner (im Wettkampf mit); gegen