Wir warteten monatelang auf die Ausreisegenehmigung.
Chúng tôi đã chờ đợi giấy phép xuất cảnh kéo dài nhiều tháng.
„Nach seiner Heimkehr lag er monatelang im Bett, litt an Alpträumen, an ausgeprägten Ängsten vor engen Räumen, der Dunkelheit, dem Keller.“
“Sau khi trở về nhà, anh ấy nằm trên giường kéo dài nhiều tháng, bị ác mộng hành hạ, kèm theo nỗi sợ hãi rõ rệt đối với không gian chật hẹp, bóng tối và tầng hầm.”