Prozess und Ergebnis eines Vorgangs, der dazu führt, dass die Bedeutung sprachlicher Ausdrücke sich aus der Bedeutung ihrer Bestandteile herleiten lässt
„Es gibt notorische ‚Wortspieler‘, die Wortbildung in besonders hohem Maße für sprachkomische Zwecke auszunutzen verstehen, indem sie durch unerwartete Kontexte mit Motivationen lexikalisierter Wortbildungen spielen…“
Có những 'người chơi chữ' khét tiếng, những người biết khai thác cấu tạo từ ở mức độ cao cho mục đích hài hước ngôn ngữ, bằng cách chơi đùa với các động lực của các cấu tạo từ đã được từ vựng hóa thông qua các ngữ cảnh bất ngờ…
„Wörter als Benennungseinheiten können durch ihre Motivation Hinweise auf das Benannte geben.“
“Các từ với tư cách là đơn vị định danh có thể thông qua tính động cơ của chúng gợi ý về đối tượng được định danh.”