
sau này- vào một thời điểm trong tương lai
zu einem in der Zukunft liegenden Zeitpunkt
sau đó- sau một quá trình nhất định
nach einem bestimmten Vorgang
về sau- Sau khi, khi một quá trình đã kết thúc
nachträglich, dann wenn ein Vorgang vorbei ist
có lẽ- có thể có
womöglich