Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'vorher' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
vorher
[ˈfoːɐ̯heːɐ̯]
Trạng từ
Định nghĩa
1
trước đó
- trước thời điểm hoặc quá trình này
vor diesem Zeitpunkt oder Vorgang
Wenn ich das nur
vorher
gewusst hätte!
Giá mà tôi biết điều đó trước đó!
Er darf nur auf den Spielplatz gehen, wenn er
vorher
seine Hausaufgaben gemacht hat.
Từ đồng nghĩa
davor
eher
erst
früher
zuvor
Từ trái nghĩa
hinterher
nachher
Em ấy chỉ được ra sân chơi nếu trước đó đã làm xong bài tập về nhà.
Trạng từ