
truy đuổi- đuổi theo hoặc bám sát một người hay một vật đang chạy trốn hoặc di chuyển để bắt kịp.
jemanden oder etwas verfolgen
nhắc lại- đưa một vấn đề ra bàn luận lại một lần nữa để tiếp tục thúc đẩy hoặc làm rõ.
etwas erneut ins Gespräch bringen
đặt sau- đặt một yếu tố ở phía sau một điểm mốc hay thành phần làm chuẩn trong câu hoặc trong cách diễn đạt.
etwas an einer Stelle hinter einem Bezugspunkt platzieren