
tô lại- vẽ hoặc kẻ lại một đường đúng trên vị trí cũ một lần nữa để làm nó rõ hơn hoặc đậm hơn.
noch einmal einen Strich an gleicher Stelle machen/ziehen
chuyển đến- chuyển nơi sinh sống chính của mình đến nơi mà một người khác đã chuyển đến trước đó.
seinen Lebensmittelpunkt dahin verlegen, wo jemand anderes bereits hingezogen ist
kéo lê- kéo một vật hoặc một bộ phận cơ thể như chân lê theo phía sau mình.
einen Gegenstand (oder auch ein Bein) hinter sich hinterherziehen
làm theo- làm điều tương tự để bắt kịp hoặc không kém hơn lợi thế hay thành tựu mà người khác đã đạt được.
einen Vorteil, den sich jemand anderes erarbeitet hat, wieder aufholen
siết lại- siết chặt lại một mối ghép bằng vít hoặc đai ốc thêm một lần nữa để bảo đảm chắc chắn hơn.
eine Schraubverbindung ein weiteres Mal (durch Anziehen) sichern
ươm thêm- tiếp tục nhân giống hoặc trồng thêm cây con hay thế hệ sau từ nguồn giống có sẵn.
weitere Nachkommen züchten