định vị- Xác định hướng, phương hướng hoặc vị trí của một đối tượng.
die Richtung, Ausrichtung oder Position bestimmen
đo sâu- Xác định độ sâu của một vùng nước.
die Tiefe eines Gewässers bestimmen
hiểu ra- Theo nghĩa bóng, hiểu được một tình huống hoặc một sự việc.
übertragen, eine Situation oder einen Sachverhalt verstehen