trí tưởng tượng, óc sáng tạo- khả năng tưởng tượng hoặc sáng tạo
Vorstellungsvermögen oder Kreativität
ảo tưởng, tưởng tượng- những sự kiện và trạng thái được tưởng tượng ra
vorgestellte Ereignisse und Zustände