Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'keineswegs' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
keineswegs
[kaɪ̯nəsˈveːks]
Tiểu từ
Định nghĩa
1
không hề
- dạng nhấn mạnh hơn của 'không'
stärkere Form für „nicht“
Ich möchte Sie
keineswegs
stören, sondern nur helfen.
Tôi không hề muốn làm phiền bạn, mà chỉ muốn giúp đỡ thôi.
Ich halte die Resolution der Versammlung
für erledigt.
Từ đồng nghĩa
Fall
Weise
daran
denken
durchaus
in
keiner
keinesfalls
+ 4 more
Từ trái nghĩa
jedenfalls
keineswegs
Tôi không hề cho rằng nghị quyết của đại hội đã xong xuôi.
Tiểu từ