'pudrig' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
pudrig
[ˈpuːdʁɪç]Tính từ
Định nghĩa
1
dạng bột- Có tính chất như bột, rất mịn, có kết cấu tơi mịn như phấn hoặc bột.
von pulverartiger Beschaffenheit; von sehr feiner Konsistenz; wie Puder
„Der Sand ist fein und pudrig, nicht wie die blassen Kristalle an der Küste, und er kann sich mit der Wucht von anflutendem Wasser vorwärtsbewegen.“
Cát mịn và dạng bột, không giống như những tinh thể nhợt nhạt ở bờ biển, và nó có thể di chuyển về phía trước với sức mạnh của dòng nước đang tràn tới.