
giảm căng cơ- giảm bớt căng thẳng cơ học cho cái gì đó
etwas die mechanische Spannung nehmen
thư giãn- giải phóng thân tâm khỏi căng thẳng nội tại
den eigenen Körper und Geist von innerer Spannung freimachen
làm dịu tình hình- giảm bớt một tình huống, giảm nguy cơ leo thang
eine Situation entschärfen, die Eskalationsgefahr mindern