
đúng- có lý lẽ hoặc quan điểm chính xác, hợp lý
Recht haben
hợp lý- cư xử hoặc hành động một cách phù hợp, đúng mực trong một tình huống cụ thể
sich richtig verhalten
phù hợp- đáp ứng hoặc tương thích với những mong đợi, yêu cầu hoặc tiêu chuẩn
den Erwartungen entsprechen