
nhàn rỗi, thảnh thơi- đang nghỉ ngơi sau công việc và do đó không còn vướng bận bất cứ nỗi nhọc nhằn hay công việc nào
von der Arbeit rastend und damit frei von jeder Mühe und Beschäftigung
yên tĩnh, bất động- Không có chuyển động
frei von Bewegung
bình tĩnh, điềm tĩnh- vô cảm, không kích động, không hưng phấn
frei von Leidenschaft, Aufregung, Erregung
im lặng, yên lặng- Không có tiếng ồn hoặc tiếng động
frei von Geräuschen oder Lärm
vô tư, an tâm- thản nhiên, vô tư, an tâm
unbekümmert, unbesorgt, getrost
thanh thản, an nhàn- (Sống) không căng thẳng, lo lắng, buồn phiền và vân vân
(Leben) ohne Stress, Sorge, Kummer und so weiter